 |
|
TIN TỨC TIÊU ĐIỂM
|
|
|
 |
 |
|
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
|
|
|
 |
 |
|
KHUYẾN MẠI
|
|
Dich vụ sửa chữa - Bảo hành - Bảo trì máy ảnh , máy quay kỹ thuật số tại Vũ Nhật Camera
.jpg)
|
 |
|
|
Nikon |
|
| Tên
sản phẩm:
Nikon D90 Kit 18-105mm VR (Hàng Cty VIC - Việt Nam ) |
| Giá cũ:
Giá mới:
Tặng thẻ nhớ 4G , túi máy , tấm dán màn hình. |
 |
|
|
|

|
Định dạng
|
SLR
|
|
Độ phân giải lớn nhất
|
4288 x 2848
|
|
Độ phân giải thấp
|
3216 x 2136, 2144 x 1424
|
|
Tỉ lệ ảnh Rộng:Cao
|
3:2
|
|
Độ phân giải
|
12.3 million
|
|
Chip
|
12.9million
|
|
Kích thước chip
|
23.6 x 15.8 mm (3.72 cm²)
|
|
Loại cảm biến
|
CMOS
|
|
Mảng phân màu
|
RGB
|
|
ISO
|
Auto, 200 - 3200 (plus 6400 with boost)
|
|
Phóng lớn (W)
|
n/a
|
|
Phóng xa (Zoom quang)
|
n/a
|
|
Phóng kĩ thuật số
|
No
|
|
Canh nét tự động
|
Yes
|
|
Canh nét thủ công
|
Yes
|
|
Loại canh nét tự động
|
Nikon Multi-CAM1000
|
|
Khoảng canh nét bình thường
|
n/a
|
|
Khoảng canh nét gần
|
n/a
|
|
Cân bằng trắng
|
12 positions, 5 manual preset and Kelvin
|
|
Khẩu độ
|
n/a
|
|
Tốc độ chụp chậm nhất
|
30 sec
|
|
Tốc độ chụp nhanh nhất
|
1/4000 sec
|
|
Flash gắn sẵn
|
Yes
|
|
Khoảng xa flash
|
17 m (55.7 ft)
|
|
Flash gắn ngoài
|
Yes
|
|
Chế độ flash
|
Front curtain, Rear curtain, Red-Eye, Slow, Red-Eye Slow
|
|
Chế độ phơi sáng
|
-5 to +5 EV in 1/3 EV steps
|
|
Metering
|
3D Matrix metering II, Center weighted, Spot
|
|
Lens thread
|
Nikkor AF / F-mount, D-Type
|
|
Continuous Drive
|
Yes, 4.5 fps(CH) or 1-4 fps(CL)
|
|
Quay phim
|
Yes
|
|
Đế cắm chân
|
Optional (ML-L3 or MC-DC1)
|
|
Tự chụp
|
Can be selected from 2, 5, 10 and 20 second duration
|
|
Loại thẻ nhớ
|
SD/SDHC card
|
|
Dung lượng thẻ đi kèm
|
No
|
|
Compressed format
|
RAW
|
|
Quality Levels
|
Fine, Normal, Basic
|
|
Viewfinder
|
TTL
|
|
LCD
|
3.0 “
|
|
LCD Pixels
|
920,000
|
|
Playback zoom
|
Yes
|
|
Video out
|
Yes
|
|
USB
|
Yes
|
|
Battery / Charger
|
Yes
|
|
Battery
|
Nikon EN-EL3e Lithium-Ion battery
|
|
Trọng lượng:
|
703 g (24.8 oz)
|
|
Kích thước:
|
132 x 103 x 77 mm (5.2 x 4.1 x 3 in)
|
|
|
|